暴发户

暴发户
bào
bạo phát hộ

người mới giàu; trọc phú; kẻ phất nhanh

3 nghĩa#41181
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mới giàu; trọc phú; kẻ phất nhanh

    • Anh ta là một kẻ trọc phú.

  2. danh từ

    kẻ mới phát tài; trọc phú; người giàu xổi

  3. danh từ

    kẻ mới phát đạt; tân quý tộc; kẻ mới nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.