暗哨儿

暗哨儿
ànshàor
ám sáo nhi

tín hiệu huýt sáo bí mật; tiêu hiệu ngầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu huýt sáo bí mật; tiêu hiệu ngầm

    • Anh ấy đã thổi một tiếng còi mật hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.