智性恋

智性恋
zhìxìngliàn
trí tính luyến

hấp dẫn bởi trí tuệ; sapiosexuality (chỉ bị thu hút bởi người thông minh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hấp dẫn bởi trí tuệ; sapiosexuality (chỉ bị thu hút bởi người thông minh)

    • Trí tính luyến là một hiện tượng bị thu hút bởi trí tuệ chứ không phải ngoại hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.