Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
景德镇
景德镇
cảnh đức trấn
thành phố Cảnh Đức Trấn (địa cấp thị thuộc tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Cảnh Đức Trấn (địa cấp thị thuộc tỉnh Giang Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Cảnh Đức Trấn nổi tiếng về đồ sứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
景德镇
Phồn thể景德鎮
cảnh đức trấn
thành phố Cảnh Đức Trấn (địa cấp thị thuộc tỉnh Giang Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Cảnh Đức Trấn (địa cấp thị thuộc tỉnh Giang Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Cảnh Đức Trấn nổi tiếng về đồ sứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung