普通车

普通车
tōngchē
phổ thông xa

tàu thường; tàu chậm (dừng ở mọi ga)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu thường; tàu chậm (dừng ở mọi ga)

    • Chuyến này là tàu địa phương.

  2. danh từ

    xe thường; xe phổ thông

    • Chiếc xe bình thường này rất rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.