Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
普洱茶
普洱茶
phổ nhĩ trà
trà Phổ Nhĩ (loại trà đen sản xuất tại vùng Phổ Nhĩ, tây nam Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà Phổ Nhĩ (loại trà đen sản xuất tại vùng Phổ Nhĩ, tây nam Vân Nam)
- 。
Tôi thích uống trà Phổ Nhĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ普洱茶
Phồn thể普
phổ nhĩ trà
trà Phổ Nhĩ (loại trà đen sản xuất tại vùng Phổ Nhĩ, tây nam Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà Phổ Nhĩ (loại trà đen sản xuất tại vùng Phổ Nhĩ, tây nam Vân Nam)
- 。
Tôi thích uống trà Phổ Nhĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung