晚辈

晚辈
wǎnbèi
vãn bối

con em; con cháu (thế hệ trẻ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con em; con cháu (thế hệ trẻ)

    • Anh ấy rất quan tâm đến thế hệ trẻ.

  2. danh từ

    người đi sau; hậu bối; lớp trẻ (so với bậc trên)

    • Anh ấy rất quan tâm đến những người trẻ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.