晚报

晚报
wǎnbào
vãn báo

báo buổi chiều; báo buổi tối

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#39667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo buổi chiều; báo buổi tối

    • Tôi thích đọc báo tối.

  2. danh từ

    báo buổi tối; nhật báo buổi chiều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.