早报

早报
zǎobào
tảo báo

báo buổi sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    báo buổi sáng

    • Tôi đọc báo sáng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.