Tới nội dung chính

早晚

早晚
zǎowǎn
tảo vãn

sớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6684
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)

    中迟早会发生;最终一定会发生chízǎo huì fāshēng;zuìzhōng yídìng huì fāshēng

    • 。

      Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ hiểu thôi.

  2. 貳名danh từ

    sáng và tối; sớm muộn gì cũng

    中早上和晚上;白天和夜晚zǎo shang hé wǎn shang;bái tiān hé yè wǎn

    • 。

      Tôi chạy bộ cả sáng và tối.

  3. 參名danh từ

    sớm hay muộn; (khẩu) trước sau gì cũng; sáng và tối

    中一天中的早上和晚上;最终会发生的事yī tiān zhōng de zǎo shang hé wǎn shang;zuì zhōng huì fā shēng de shì

    • 。

      Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.

  4. 肆副trạng từ

    sớm hay muộn; (thổ ngữ) lúc nào đó trong tương lai

    中在某个时候,迟早会发生zài mǒu gè shíhou, chízǎo huì fāshēng

    • 。

      Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.

早
zǎo
tảo
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu