晒黑

晒黑
shàihēi
sái hắc

rám nắng; đen da do nắng

4 nghĩa#29976
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rám nắng; đen da do nắng

    • Tôi không muốn bị rám nắng.

  2. động từ

    rám nắng; bắt nắng (cho da sạm lại)

    • Cô ấy thích tắm nắng.

  3. động từ

    bị bỏng nắng; bị cháy nắng

    • Tôi bị cháy nắng rồi.

  4. động từ

    phơi bày hành vi gian lận; tố cáo công khai (trên mạng bảo vệ người tiêu dùng)

    • Anh ấy đã vạch trần những giao dịch không công bằng đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.