晒太阳

晒太阳
shàitàiyáng
sái thái dương

tắm nắng; phơi nắng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20928
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắm nắng; phơi nắng

    • Tôi thích tắm nắng.

  2. động từ

    phơi nắng; phơi ngoài nắng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.