显影剂

显影剂
xiǎnyǐng
hiển ảnh tễ

chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)

    • Thuốc hiện ảnh dùng để rửa ảnh.

  2. danh từ

    thuốc cản quang; chất tương phản (chẩn đoán hình ảnh y tế)

    • Bác sĩ đã tiêm thuốc cản quang cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.