Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显影剂
显影剂
hiển ảnh tễ
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
- 。
Thuốc hiện ảnh dùng để rửa ảnh.
- 貳名danh từ
thuốc cản quang; chất tương phản (chẩn đoán hình ảnh y tế)
- 。
Bác sĩ đã tiêm thuốc cản quang cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
显影剂
Phồn thể顯影劑
hiển ảnh tễ
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
- 。
Thuốc hiện ảnh dùng để rửa ảnh.
- 貳名danh từ
thuốc cản quang; chất tương phản (chẩn đoán hình ảnh y tế)
- 。
Bác sĩ đã tiêm thuốc cản quang cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung