Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
显像管
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
- 。
Tivi màn hình CRT đã rất hiếm thấy rồi.
- 貳名danh từ
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
- 。
Ống tia âm cực là một loại ống chân không.
- 參名danh từ
ống tia ca-tốt (CRT); ống hiển thị hình ảnh
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
- 。
Tivi màn hình CRT đã rất hiếm thấy rồi.
- 貳名danh từ
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
- 。
Ống tia âm cực là một loại ống chân không.
- 參名danh từ
ống tia ca-tốt (CRT); ống hiển thị hình ảnh
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung