Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
是否
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
中用来询问或表示两种相反的情况中哪一种是真实的yònglái xúnwèn huò biǎoshì liǎng zhǒng xiāngreflǎn de qíngkuàng zhōng nǎ yī zhǒng shì zhēnshí de
- ?
Bạn có đồng ý không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- 貳副trạng từ
có hay không; có... hay không; có phải... hay không
中表示疑问,询问是肯定还是否定biǎoshì yíwèn, xúnwèn shì kěndìng háishi fǒudìng
- 參副trạng từ
có hay không; có không; có phải không
中表示疑问或不确定,用来询问某事是真是假、有或没有biǎoshì yíwèn huò búquèdìng, yònglái xúnwèn mǒushì shì zhēn shì jiǎ、yǒu huò méiyǒu
解字
GIẢI TỰcó hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không
中用来询问或表示两种相反的情况中哪一种是真实的yònglái xúnwèn huò biǎoshì liǎng zhǒng xiāngreflǎn de qíngkuàng zhōng nǎ yī zhǒng shì zhēnshí de
- ?
Bạn có đồng ý không?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- 貳副trạng từ
có hay không; có... hay không; có phải... hay không
中表示疑问,询问是肯定还是否定biǎoshì yíwèn, xúnwèn shì kěndìng háishi fǒudìng
- 參副trạng từ
có hay không; có không; có phải không
中表示疑问或不确定,用来询问某事是真是假、有或没有biǎoshì yíwèn huò búquèdìng, yònglái xúnwèn mǒushì shì zhēn shì jiǎ、yǒu huò méiyǒu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung