是否

是否
shìfǒu
thị phủ

có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#517
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có hay không; có...không; liệu...hay không; có phải...không

    用来询问或表示两种相反的情况中哪一种是真实的yònglái xúnwèn huò biǎoshì liǎng zhǒng xiāngreflǎn de qíngkuàng zhōng nǎ yī zhǒng shì zhēnshí de

    • Bạn có đồng ý không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.

  2. trạng từ

    có hay không; có... hay không; có phải... hay không

    表示疑问,询问是肯定还是否定biǎoshì yíwèn, xúnwèn shì kěndìng háishi fǒudìng

  3. trạng từ

    có hay không; có không; có phải không

    表示疑问或不确定,用来询问某事是真是假、有或没有biǎoshì yíwèn huò búquèdìng, yònglái xúnwèn mǒushì shì zhēn shì jiǎ、yǒu huò méiyǒu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • thất/sơ(chân, đi thẳng)HÀI THANH

Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.