春夏秋冬

春夏秋冬
chūnxiàqiūdōng
xuân hạ thu đông

bốn mùa xuân hạ thu đông; bốn mùa trong năm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bốn mùa xuân hạ thu đông; bốn mùa trong năm

    • Xuân hạ thu đông, bốn mùa rõ rệt.

  2. danh từ

    bốn mùa xuân hạ thu đông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.