Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
春光明媚
春光明媚
xuân quang minh mị
cảnh xuân tươi sáng rực rỡ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảnh xuân tươi sáng rực rỡ [thành ngữ]
- ,。
Ánh nắng xuân tươi đẹp, đúng là thời điểm tốt để đi chơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春光明媚
Phồn thể春
xuân quang minh mị
cảnh xuân tươi sáng rực rỡ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảnh xuân tươi sáng rực rỡ [thành ngữ]
- ,。
Ánh nắng xuân tươi đẹp, đúng là thời điểm tốt để đi chơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung