映像管

映像管
yìngxiàngguǎn
ánh tượng quản

ống tia âm cực (CRT); ống hình (dùng trong màn hình máy tính hoặc TV)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống tia âm cực (CRT); ống hình (dùng trong màn hình máy tính hoặc TV)

    • Tivi màn hình CRT đã rất hiếm thấy rồi.

  2. danh từ

    ống tia âm cực; ống hình (CRT)

    • Kinescope là một loại thiết bị hiển thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.