易激惹

易激惹
dịch kích nhạ

tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

    • Gần đây anh ấy trở nên dễ cáu kỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.