Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
易损性
易损性
dịch tổn tính
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
- 。
Độ dễ hỏng của loại vật liệu này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
易损性
Phồn thể易損性
dịch tổn tính
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
- 。
Độ dễ hỏng của loại vật liệu này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung