昏睡

昏睡
hūnshuì
hôn thuỵ

ngủ mê man; hôn mê; ngủ li bì

1 nghĩa#26628
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ mê man; hôn mê; ngủ li bì

    • Anh ấy đã ngủ li bì cả ngày.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.