Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
/
昏头昏脑
昏头昏脑
hôn đầu hôn não
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị câu hỏi này làm cho lú lẫn.
- 貳形tính từ
mơ màng; u mê; choáng váng
- 。
Anh ấy lảo đảo bước ra khỏi phòng.
- 參形tính từ
choáng váng; ngây ngô; đầu óc mụ mị [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昏头昏脑
Phồn thể昏頭昏腦
hôn đầu hôn não
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị câu hỏi này làm cho lú lẫn.
- 貳形tính từ
mơ màng; u mê; choáng váng
- 。
Anh ấy lảo đảo bước ra khỏi phòng.
- 參形tính từ
choáng váng; ngây ngô; đầu óc mụ mị [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung