Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
/
明查暗访
明查暗访
minh tra ám phỏng
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cảnh sát điều tra công khai và bí mật, cuối cùng đã tìm thấy manh mối.
- 貳动động từ
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy điều tra kỹ lưỡng, cuối cùng đã tìm ra sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
明查暗访
Phồn thể明查暗訪
minh tra ám phỏng
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cảnh sát điều tra công khai và bí mật, cuối cùng đã tìm thấy manh mối.
- 貳动động từ
điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy điều tra kỹ lưỡng, cuối cùng đã tìm ra sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung