明查暗访

明查暗访
míngcháànfǎng
minh tra ám phỏng

điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)

    • Cảnh sát điều tra công khai và bí mật, cuối cùng đã tìm thấy manh mối.

  2. động từ

    điều tra công khai lẫn bí mật [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy điều tra kỹ lưỡng, cuối cùng đã tìm ra sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.