明升暗降

明升暗降
míngshēngànjiàng
minh thăng ám giáng

thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]

    • Anh ấy bị thăng chức giả rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.