旺炽型

旺炽型
wàngchìxíng
vượng sí hình

thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thể bùng phát; thể hoạt động mạnh (y học)

    • Anh ấy mắc bệnh thể vượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.