Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时过境迁
时过境迁
thời quá cảnh thiên
thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]
- ,。
Thời thế đổi thay, nhiều chuyện đã thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
时过境迁
Phồn thể時過境遷
thời quá cảnh thiên
thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]
- ,。
Thời thế đổi thay, nhiều chuyện đã thay đổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung