时过境迁

时过境迁
shíguòjìngqiān
thời quá cảnh thiên

thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thời thế thay đổi, cảnh vật đổi dời [thành ngữ]

    • Thời thế đổi thay, nhiều chuyện đã thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.