时效法

时效法
shíxiào
thời hiệu pháp

luật thời hiệu; đạo luật thời hạn khiếu kiện (luật pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luật thời hiệu; đạo luật thời hạn khiếu kiện (luật pháp)

    • Luật thời hiệu quy định thời hạn khởi kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.