时效性

时效性
shíxiàoxìng
thời hiệu tính

tính kịp thời; tính thời hiệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính kịp thời; tính thời hiệu

    • Tính thời sự của tin tức này rất cao.

  2. tính thời hiệu; tính kịp thời

  3. danh từ

    tính kịp thời

    • Tính thời sự của tin tức này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.