时好时坏

时好时坏
shíhǎoshíhuài
thời hảo thời hoại

lúc tốt lúc xấu; thất thường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#49952
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc tốt lúc xấu; thất thường

    • Tâm trạng của anh ấy lúc tốt lúc xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.