时大时小

时大时小
shíshíxiǎo
thời đại thời tiểu

lúc to lúc nhỏ; khi lớn khi nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc to lúc nhỏ; khi lớn khi nhỏ

    • Căn phòng này lúc to lúc nhỏ.

  2. tính từ

    lúc to lúc nhỏ; khi lớn khi nhỏ

    • Mưa lúc to lúc nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.