时写时辍

时写时辍
shíxiěshíchuò
thời tả thời chuyết

viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    viết lúc có lúc không; viết dở dang rồi bỏ

    • Anh ấy viết một lúc rồi lại bỏ, nên viết rất chậm.

  2. trạng từ

    viết lúc có lúc không; viết ngắt quãng

    • Anh ấy viết ngắt quãng nên viết rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.