旱鸭子

旱鸭子
hànzi
hạn áp tử

người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn

    • Anh ấy là một người không biết bơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.