早睡早起

早睡早起
zǎoshuìzǎo
tảo thuỵ tảo khởi

ngủ sớm dậy sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngủ sớm dậy sớm

    • Ngủ sớm dậy sớm tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.