早死

早死
zǎo
tảo tử

chết trẻ; chết sớm

2 nghĩa#30704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chết trẻ; chết sớm

  2. động từ

    chết sớm; đã mất từ lâu

    • Anh ấy đã chết từ lâu rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.