早期

早期
zǎo
tảo kỳ

giai đoạn đầu; thời kỳ đầu

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6384
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn đầu; thời kỳ đầu

    事物发展最初的阶段shìwù fāzhǎn zuì chūshǐ de jiēduàn

    • Đây là sản phẩm giai đoạn đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.