Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早午饭
早午饭
tảo ngọ phạn
bữa sáng muộn; brunch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng muộn; brunch
- 。
Chúng tôi đi ăn bữa nửa buổi vào cuối tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
早午饭
Phồn thể早午飯
tảo ngọ phạn
bữa sáng muộn; brunch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng muộn; brunch
- 。
Chúng tôi đi ăn bữa nửa buổi vào cuối tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung