早熟

早熟
zǎoshú
tảo thục

chín sớm; sớm trưởng thành; (về trẻ em) thông minh sớm

1 nghĩa#42555
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chín sớm; sớm trưởng thành; (về trẻ em) thông minh sớm

    • Đứa trẻ này rất sớm trưởng thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.