旧历

旧历
jiù
cựu lịch

lịch cũ; âm lịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch cũ; âm lịch

    • Tết âm lịch là Tết Nguyên Đán.

  2. danh từ

    lịch âm; nông lịch

    • Tết Nguyên Đán theo âm lịch là ngày mùng một tháng Giêng âm lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.