Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无线电接收机
无线电接收机
vô tuyến điện tiếp thu cơ
máy thu vô tuyến điện; máy thu thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy thu vô tuyến điện; máy thu thanh
- 。
Anh ấy đang sửa máy thu thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
无线电接收机
Phồn thể無線電接收機
vô tuyến điện tiếp thu cơ
máy thu vô tuyến điện; máy thu thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy thu vô tuyến điện; máy thu thanh
- 。
Anh ấy đang sửa máy thu thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.