Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无纸化办公
无纸化办公
vô chỉ hoá biện công
văn phòng không giấy tờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng không giấy tờ
- 。
Văn phòng không giấy tờ có thể tiết kiệm tài nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无纸化办公
Phồn thể無紙化辦公
vô chỉ hoá biện công
văn phòng không giấy tờ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng không giấy tờ
- 。
Văn phòng không giấy tờ có thể tiết kiệm tài nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.