- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
中整个形势或情况的全面看法zhěngge xíngshì huò qíngkuàng de quánmiàn kànfǎ
Chúng ta phải nhìn vào đại cục.
toàn cục; tổng thể tình hình
中整个事情或情况的全部zhěnggè shìqing huòzhě qíngkuàng de quánbù
Chúng ta phải xem xét tình hình chung.
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh
中整个形势或情况的全面看法zhěngge xíngshì huò qíngkuàng de quánmiàn kànfǎ
Chúng ta phải nhìn vào đại cục.
toàn cục; tổng thể tình hình
中整个事情或情况的全部zhěnggè shìqing huòzhě qíngkuàng de quánbù
Chúng ta phải xem xét tình hình chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.