大局

大局
đại cục

đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14705
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại cục; cục diện chung; bức tranh toàn cảnh

    整个形势或情况的全面看法zhěngge xíngshì huò qíngkuàng de quánmiàn kànfǎ

    • Chúng ta phải nhìn vào đại cục.

  2. danh từ

    toàn cục; tổng thể tình hình

    整个事情或情况的全部zhěnggè shìqing huòzhě qíngkuàng de quánbù

    • Chúng ta phải xem xét tình hình chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.