痛痒

痛痒
tòngyǎng
thống dưỡng

đau và ngứa; chuyện nhỏ nhặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau và ngứa; chuyện nhỏ nhặt

    • Điều này không liên quan đến tôi.

  2. danh từ

    đau đớn; khổ sở

    • Anh ấy không quan tâm đến chuyện này.

  3. danh từ

    ý nghĩa; tầm quan trọng

    • Điều này không quan trọng đối với tôi.

  4. danh từ

    thất tán; tản mát và thất lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.