Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
族群
族群
tộc quần
nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc
2 nghĩa#18410
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc
- 。
Tộc quần này có văn hóa độc đáo.
- 貳名danh từ
cộng đồng; tập thể chung
- 。
Cộng đồng này có văn hóa riêng của họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
族群
Phồn thể族
tộc quần
nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc
2 nghĩa#18410
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc
- 。
Tộc quần này có văn hóa độc đáo.
- 貳名danh từ
cộng đồng; tập thể chung
- 。
Cộng đồng này có văn hóa riêng của họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu