Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
旅行装备
旅行装备
lữ hành trang bị
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
- ?
Bạn cần thiết bị du lịch gì?
- 貳名danh từ
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
- ?
Đồ du lịch của bạn đã sẵn sàng chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旅行装备
Phồn thể旅行裝備
lữ hành trang bị
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
- ?
Bạn cần thiết bị du lịch gì?
- 貳名danh từ
trang thiết bị du lịch; đồ dùng du lịch
- ?
Đồ du lịch của bạn đã sẵn sàng chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu