Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
旅平险
旅平险
lữ bình hiểm
bảo hiểm an toàn du lịch (viết tắt của bảo hiểm bình an du lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm an toàn du lịch (viết tắt của bảo hiểm bình an du lịch)
- 。
Tôi cần mua bảo hiểm du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旅平险
Phồn thể旅平險
lữ bình hiểm
bảo hiểm an toàn du lịch (viết tắt của bảo hiểm bình an du lịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm an toàn du lịch (viết tắt của bảo hiểm bình an du lịch)
- 。
Tôi cần mua bảo hiểm du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu