Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
施虐者
施虐者
thi ngược giả
kẻ bạo hành; người hành hạ người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bạo hành; người hành hạ người khác
- 。
Kẻ ngược đãi nên bị trừng phạt.
- 貳名danh từ
người chủ động (trong quan hệ bạo dâm); kẻ hành hạ
- 。
Kẻ bạo hành là người gây ra đau khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ施虐者
Phồn thể施
thi ngược giả
kẻ bạo hành; người hành hạ người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bạo hành; người hành hạ người khác
- 。
Kẻ ngược đãi nên bị trừng phạt.
- 貳名danh từ
người chủ động (trong quan hệ bạo dâm); kẻ hành hạ
- 。
Kẻ bạo hành là người gây ra đau khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu