施虐癖

施虐癖
shīnüè
thi ngược phích

xu hướng bạo dâm; chứng khoái hành hạ người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng bạo dâm; chứng khoái hành hạ người khác

    • Chứng thích ngược đãi là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.