方头巾

方头巾
fāngtóujīn
phương đầu cân

khăn trùm đầu; khăn quấn đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn trùm đầu; khăn quấn đầu

    • Cô ấy đang đội một chiếc khăn trùm đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.