方向感

方向感
fāngxiànggǎn
phương hướng cảm

cảm giác định hướng; khả năng định hướng

1 nghĩa#46857
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác định hướng; khả năng định hướng

    • Anh ấy không có cảm giác về phương hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.