方位角

方位角
fāngwèijiǎo
phương vị giác

phương vị; vị trí; hướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương vị; vị trí; hướng

    • Xin hãy cho tôi biết phương vị giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.